“Máy in nhãn PT-E110” đã được thêm vào giỏ hàng. Xem giỏ hàng
Máy in tem nhãn TSC MH361T
Liên hệ
- Hỗ trợ nhiều loại vật liệu in như continuous, die-cut, black mark, fan-fold và notch
- Độ phân giải 300 dpi, cho chất lượng bản in sắc nét và chuyên nghiệp
- Tốc độ in tối đa 10 ips (254 mm/giây), đáp ứng hiệu quả nhu cầu in số lượng lớn
- Trang bị màn hình cảm ứng LCD màu cùng các nút điều khiển hỗ trợ thao tác thuận tiện
- Hỗ trợ đa dạng kết nối gồm Ethernet, USB, Serial RS-232, Parallel Port, Wi-Fi và Bluetooth
- Bộ nhớ lớn với 256MB SDRAM và 512MB Flash, hỗ trợ mở rộng qua thẻ nhớ microSD lên đến 32GB
Size and packaging guidelines
Fermentum scelerisque hendrerit parturient nullam enim lobortis litora parturient dictumst.
Potenti a quisque tincidunt venenatis adipiscing parturient fermentum nisl tincidunt amentu.
Scelerisque conubia lobortis a condimentum ad eleifend dui integer maecenas habitant nostra.
| Specification | Chair | Armchair | Sofas |
| Height | 37" | 42" | 42" |
| Width | 26.5" | 32.5" | 142" |
| Depth | 19.5" | 22.5" | 24.5" |
| Assembly Required | No | No | Yes |
| Packaging Type | Box | Box | Box |
| Package Weight | 55 lbs. | 64 lbs. | 180 lbs. |
| Packaging Dimensions | 27" x 26" x 39" | 45" x 35" x 24" | 46" x 142" x 25" |
Danh mục: Máy in mã vạch
Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Độ phân giải | 300 dpi (12 dots/mm) |
| Phương pháp in | Direct Thermal / Thermal Transfer |
| Màn hình | LCD màu cảm ứng + nút bấm |
| Kết nối có dây | Ethernet, GPIO, Parallel Port, Serial RS-232, USB, USB Host |
| Kết nối không dây | Wi-Fi, Bluetooth |
| Quản lý máy in | TSC Console, SOTI Connect (yêu cầu license) |
| Loại máy | Công nghiệp |
| Tốc độ in tối đa | 10 ips (254 mm/s) |
| Chiều rộng in tối đa | 168 mm (6.61 inch) |
| Chiều dài in tối đa | 6.604 mm (260 inch) |
| RAM | 256 MB SDRAM |
| Bộ nhớ Flash | 512 MB |
| Mở rộng bộ nhớ | microSD tối đa 32 GB |
| Tùy chọn | Dao cắt Heavy Duty Cutter |
| Đường kính cuộn giấy tối đa | 203.2 mm (8 inch) |
| Chiều rộng giấy tối đa | 172.7 mm (6.8 inch) |
| Loại giấy | Continuous, Die-cut, Black Mark (mặt dưới), Fan-fold, Notch |
| Chiều dài ribbon tối đa | 450 m |
| Chiều rộng ribbon | 50.8 – 178 mm (2 – 7 inch) |
| Đường kính lõi giấy | 38.1 mm / 76.2 mm (1.5 inch / 3 inch) |
| Chiều dài nhãn tối thiểu | 10 mm (0.39 inch) |
| Cấu tạo | Cơ chế in đúc nguyên khối, cửa sổ quan sát giấy rộng |
| Ngôn ngữ lập trình | TSPL-EZD |
