Mực in Wax Premium
Liên hệ
- Kích thước bề rộng 110mm
- Chiều dài cuộn 100m
- Kiểu mực Face Outside (FO) – mực bám mặt ngoài
- Sử dụng 2 lõi nhả cuốn
Size and packaging guidelines
Fermentum scelerisque hendrerit parturient nullam enim lobortis litora parturient dictumst.
Potenti a quisque tincidunt venenatis adipiscing parturient fermentum nisl tincidunt amentu.
Scelerisque conubia lobortis a condimentum ad eleifend dui integer maecenas habitant nostra.
| Specification | Chair | Armchair | Sofas |
| Height | 37" | 42" | 42" |
| Width | 26.5" | 32.5" | 142" |
| Depth | 19.5" | 22.5" | 24.5" |
| Assembly Required | No | No | Yes |
| Packaging Type | Box | Box | Box |
| Package Weight | 55 lbs. | 64 lbs. | 180 lbs. |
| Packaging Dimensions | 27" x 26" x 39" | 45" x 35" x 24" | 46" x 142" x 25" |
Danh mục: Mực in
Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Loại mực | Wax Ribbon (sáp pha resin) |
| Thành phần | Chủ yếu sáp, một phần nhỏ resin |
| Kích thước | 110 mm |
| Chiều dài cuộn | 100 m |
| Kiểu mực | Face Outside (FO) hoặc Face Inside (tùy loại) |
| Nhiệt độ nóng chảy | Khoảng 80°C |
| Cấu trúc | 3 lớp: lớp mực – film PET – lớp back coating |
| Độ dày film | ~4.5 µm |
| Hệ số ma sát | KD < 0.2 |
| Tốc độ in tối đa | Lên đến 32 ips (≈ 800 mm/s) |
| Độ phân giải phù hợp | 203 dpi, 300 dpi |
| Loại đầu in | Corner Edge, Near Edge |
| Độ bám dính | Mức trung bình – khá |
| Độ bền bản in | Trung bình, không chịu ma sát cao hoặc hóa chất |
| Vật liệu in phù hợp | Decal giấy, PVC, PE, PP (mức cơ bản) |
| Ứng dụng | Tem vận chuyển, tem kho, tem sản phẩm, thẻ treo |
| Tương thích máy in | Datamax, Zebra, Sato, Godex, Intermec, Avery, Postek… |
| Môi trường lưu trữ | 5 – 35°C, độ ẩm 20 – 80% |
| Đóng gói | Cuộn bọc màng, đóng hộp chống bụi và va đập |
| Tiêu chuẩn hỗ trợ | RoHS, REACH, FDA, Halogen Free… |
